BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN BHYT TẠI BỆNH VIỆN PHỔI HÀ NỘI

Đăng lúc: Thứ tư - 10/04/2024 15:09 - Người đăng bài viết: Nguyễn Công Mạnh
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN BHYT TẠI BỆNH VIỆN PHỔI HÀ NỘI

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN BHYT TẠI BỆNH VIỆN PHỔI HÀ NỘI

Căn cứ Nghị quyết 05/2024/NQ-HĐND ngày 19/3/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định mức giá khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ Bảo hiểm y tế nhưng không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý. Căn cứ Thông tư 21/2023/TT - BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ Y tế, về việc quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp.
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN BHYT TẠI BỆNH VIỆN 
STT Mã tương đương Tên theo TT43,50,21 PL Giá NQ 05/2024/NQ-HĐND Ghi chú
A. GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH      
1 02.1897 Khám Nội   37.500  
2 04.1897 Khám Lao   37.500  
3 10.1897 Khám Ngoại   37.500  
4 12.1897 Khám Ung bướu   37.500  
5 17.1897 Khám Phục hồi chức năng   37.500  
6 17.1900 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành PHCN   200.000 Chỉ áp dụng đối với các trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn  tại cơ sở KCB
7 02.1900 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Nội   200.000
8 04.1900 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Lao   200.000
9 10.1900 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Ngoại   200.000
10 12.1900 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Ung bướu   200.000
B. GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH      
11 K02.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu        359.200  
12 K48.1903 Giường Hồi sức tích cực Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực        673.900  
13 K12.1928 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Lao        287.500  
14 K21.1928 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại lồng ngực        287.500  
15 K22.1928 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tiêu hóa        287.500  
16 K19.1928 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp        287.500  
17 K12.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Lao        252.100  
18 K21.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại lồng ngực        252.100  
19 K22.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tiêu hóa        252.100  
20 K19.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp        252.100  
21 K21.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại lồng ngực        224.700  
22 K22.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tiêu hóa        224.700  
23 K19.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp        224.700  
24 K21.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại lồng ngực        192.100  
25 K22.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tiêu hóa        192.100  
26 K19.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp        192.100  
27 K09.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Dị ứng        212.600  
28 K18.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi        212.600  
29 K50.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội Hô hấp        212.600  
30 K50.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội Hô hấp[dịch vụ điều hòa]        212.600  
31 K07.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội thận - tiết niệu        212.600  
32 K08.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội tiết        212.600  
33 K05.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội tiêu hóa        212.600  
34 K04.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội tim mạch        212.600  
35 K03.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp        212.600  
36 K11.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm        212.600  
37 K09.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Dị ứng        182.700  
38 K12.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Lao        182.700  
39 K19.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp        182.700  
42 K19.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp        182.700  
43 K06.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nội cơ - xương - khớp        182.700  
44 K03.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp        182.700  
  K31.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng        182.700  
  K16.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền        182.700  
  K03.1923 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa nội tổng hợp        147.600  
45 K31.1923 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng        147.600  
  K16.1923 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền        147.600  
C. GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT      
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC      
46 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường T3 35.400  
47 01.0006.0215 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên T3 22.800 Chỉ áp dụng với NB ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
48 01.0007.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng T1 664.000  
49 01.0008.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng T1 1.137.000  
50 01.0018.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường T1 233.000  
51 01.0032.0299 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu T2 485.000  
52 01.0034.0299 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện T1 485.000  
53 01.0040.0081 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm T1 259.000  
54 01.0041.0081 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu T1 259.000  
55 01.0042.0099 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da T1 664.000  
56 01.0053.0075 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu T3 35.600 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
57 01.0054.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) T3 12.200  
58 01.0055.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) T2 12.200  
59 01.0056.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) T3 337.000  
60 01.0065.0071 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ T2 227.000  
61 01.0066.1888 Đặt ống nội khí quản T1 579.000  
62 01.0067.1888 Đặt nội khí quản 2 nòng TDB 579.000  
63 01.0069.0298 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu T1 807.000  
64 01.0071.0120 Mở khí quản cấp cứu P1 734.000  
65 01.0072.0120 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp T1 734.000  
66 01.0073.0120 Mở khí quản thường quy P2 734.000  
67 01.0074.0120 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở T1 734.000  
68 01.0076.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)   60.000 Chỉ áp dụng với NB ngoại trú. Đối với NB nội trú theo quy định của BYT.
69 01.0077.1888 Thay ống nội khí quản T1 579.000  
70 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản T3 253.000  
71 01.0086.0898 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) T3 23.000 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
72 01.0087.0898 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) T2 23.000
73 01.0089.0206 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng T2 253.000  
74 01.0091.0071 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp T1 227.000  
75 01.0092.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu T1 49.300  
76 01.0093.0079 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter T1 150.000  
77 01.0094.0111 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ T1 188.000  
78 01.0095.0094 Mở màng phổi cấp cứu T1 607.000  
79 01.0096.0094 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca T1 607.000  
80 01.0097.0111 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ T1 188.000  
81 01.0101.0125 Nội soi màng phổi sinh thiết P1 5.814.000 Đã BG thuốc gây mê
82 01.0104.0109 Gây dính màng phổi bằng povidone 1odine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi T1 207.000 Chưa BG thuốc; hóa chất gây dính MP.
83 01.0106.0128 Nội soi khí phế quản cấp cứu (dưới gây mê không sinh thiết) T1 1.478.000  
84 01.0108.0118 Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy TDB 2.248.000 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
85 01.0110.0118 Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy TDB 2.248.000
86 01.0111.0129 Nội soi khí phế quản lấy dị vật (dưới gây mê) TDB 3.278.000  
87 01.0112.0128 Bơm rửa phế quản (dưới gây mê) T1 1.478.000  
88 01.0116.0118 Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy T1 2.248.000 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
89 01.0117.0118 Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy TDB 2.248.000
90 01.0118.0118 Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy T1 2.248.000
91 01.0119.0118 Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy   2.248.000
92 01.0128.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] T1 583.000  
93 01.0129.0209 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] T1 583.000  
94 01.0130.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] T1 583.000  
95 01.0131.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] T1 583.000  
96 01.0132.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] T1 583.000  
97 01.0133.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] T1 583.000  
98 01.0134.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] T1 583.000  
99 01.0135.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] T1 583.000  
100 01.0136.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế] T1 583.000  
101 01.0137.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] T1 583.000  
102 01.0138.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] T1 583.000  
103 01.0139.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế] T1 583.000  
104 01.0157.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn T2 53.000  
105 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản T1 498.000 BG cả bóng dùng nhiều lần.
106 01.0160.0210 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang T3 94.300  
107 01.0162.0121 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ T1 384.000  
108 01.0163.0121 Mở thông bàng quang trên xương mu T1 384.000  
109 01.0164.0210 Thông bàng quang T3 94.300  
110 01.0165.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục T2 209.000 Chưa BG hóa chất.
111 01.0201.0849 Soi đáy mắt cấp cứu T3 55.300  
112 01.0202.0083 Chọc dịch tuỷ sống T2 114.000 Chưa BG kim chọc dò.
113 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày T3 94.300  
114 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu T2 131.000  
115 01.0221.0211 Thụt tháo T3 85.900  
116 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn T3 85.900  
117 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu T2 49.300  
118 01.0240.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu T2 143.000  
119 01.0242.0175 Rửa màng bụng cấp cứu T1 442.000  
120 01.0244.0165 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm T1 620.000 Chưa BG ống thông.
121 01.0267.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) - từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng. T3 139.000  
122 01.0267.0204 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) - từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng. T3 184.000  
123 01.0267.0205 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) - > 50cm nhiễm trùng. T3 253.000  
124 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)   15.500  
125 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường   40.200  
126 01.0285.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường   13.000  
127 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh T2 49.300  
II. NỘI KHOA      
128 02.0002.0071 Bơm rửa khoang màng phổi T2 227.000  
129 02.0003.0073 Bơm streptokinase vào khoang màng phổi T1 1.027.000  
130 02.0005.0081 Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm TDB 259.000  
131 02.0006.0088 Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính TDB 743.000 Chưa BG thuốc cản quang nếu có sử dụng.
132 02.0008.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm T2 183.000  
133 02.0009.0077 Chọc dò dịch màng phổi T3 143.000  
134 02.0011.0079 Chọc hút khí màng phổi T3 150.000  
135 02.0012.0095 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm T2 697.000  
136 02.0013.0096 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính T1 1.218.000  
137 02.0017.1888 Đặt nội khí quản 2 nòng TDB 579.000  
138 02.0024.1791 Đo chức năng hô hấp   133.000  
139 02.0025.0109 Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi T2 207.000 Chưa BG thuốc; hóa chất gây dính MP.
140 02.0026.0111 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục T3 188.000  
141 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản   23.000 Chưa thuốc khí dung.
142 02.0034.0061 Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng TDB 3.726.000 Chưa BG kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
143 02.0036.0127 Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết TDB 1.778.000  
144 02.0036.0128 Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết TDB 1.478.000  
145 02.0036.0129 Nội soi phế quản dưới gây mê  lấy dị vật phế quản TDB 3.278.000  
146 02.0038.0125 Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi P2 5.814.000 Đã bao gồm thuốc gây mê
147 02.0039.0124 Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất P2 5.036.000
148 02.0040.0131 Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản T1 1.159.000  
149 02.0041.0133 Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần TDB 2.878.000  
150 02.0043.0131 Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản (gây tê) T1 1.159.000  
151 02.0043.0127 Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản ( dưới gây mê) T1 1.778.000  
152 02.0045.0130 Nội soi phế quản ống mềm gây tê T1 768.000  
153 02.0045.0131 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết T1 1.159.000  
154 02.0045.0132 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật T1 2.618.000  
155 02.0045.0187 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp T1 915.000  
156 02.0046.0132 Nội soi phế quản ống cứng ( gây tê lấy dị vật) TDB 2.618.000  
157 02.0046.0129 Nội soi phế quản ống cứng (dưới gây mê lấy dị vật phế quản) TDB 3.278.000  
158 02.0048.0131 Nội soi  phế quản chải phế quản chẩn đoán ( gây tê) T1 1.159.000  
159 02.0048.0127 Nội soi  phế quản chải phế quản chẩn đoán (dưới gây mê) T1 1.778.000  
160 02.0049.0130 Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc (gây tê) T1 768.000  
161 02.0049.0128 Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc (dưới gây mê) T1 1.478.000  
162 02.0050.0132 Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)- (gây tê) TDB 2.618.000  
163 02.0050.0129 Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)- (dưới gây mê) TDB 3.278.000  
164 02.0051.0118 Nội soi  phế quản qua ống nội khí quản T1 2.248.000 Chưa BG quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
165 02.0054.0118 Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy T1 2.248.000
166 02.0058.0122 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản   101.000  
167 02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe   184.000  
168 02.0064.0175 Sinh thiết màng phổi mù T2 442.000  
169 02.0065.0169 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm T1 1.025.000  
170 02.0066.0171 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính T1 1.926.000  
171 02.0067.0206 Thay canuyn mở khí quản T2 253.000  
172 02.0068.0277 Vận động trị liệu hô hấp T3 31.100  
173 02.0074.0081 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim T1 259.000  
174 02.0075.0081 Chọc dò màng ngoài tim T1 259.000  
175 02.0076.0081 Dẫn lưu màng ngoài tim T1 259.000  
176 02.0085.1778 Điện tim thường   35.400  
177 02.0129.0083 Chọc dò dịch não tuỷ T2 114.000 Chưa BG kim chọc dò.
178 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng T3 12.200  
179 02.0163.0203 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN -(từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng) T2 139.000  
180 02.0166.0283 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)   55.800  
181 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang T3 94.300  
182 02.0211.0156 Nong niệu đạo và đặt sonde đái T2 252.000  
183 02.0232.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục T2 209.000 Chưa BG hóa chất.
184 02.0233.0158 Rửa bàng quang T3 209.000
185 02.0242.0077 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm T3 143.000  
186 02.0243.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị (dưới hướng dẫn của siêu âm) T3 183.000  
187 02.0243.0077 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị T3 143.000  
188 02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày T3 94.300  
189 02.0247.0211 Đặt ống thông hậu môn T3 85.900  
190 02.0313.0159 Rửa dạ dày cấp cứu T3 131.000  
191 02.0317.0165 Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe T1 620.000 Chưa BG ống thông.
192 02.0322.0078 Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm T2 183.000  
193 02.0338.0211 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng T3 85.900  
194 02.0339.0211 Thụt tháo phân T3 85.900  
195 02.0341.0086 Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ T3 116.000  
196 02.0342.0086 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ ( hạch hoặc u) T3 116.000  
197 02.0343.0087 Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm (hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác) T2 159.000  
198 02.0344.0087 Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm  T2 159.000  
199 02.0345.0087 Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm T2 159.000  
200 02.0346.0087 Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm T2 159.000  
201 02.0347.0087 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm T2 159.000  
202 02.0349.0112 Hút dịch khớp gối T3 120.000  
203 02.0350.0113 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm T2 132.000  
204 02.0351.0112 Hút dịch khớp háng T3 120.000  
205 02.0352.0113 Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm T2 132.000  
206 02.0353.0112 Hút dịch khớp khuỷu T3 120.000  
207 02.0354.0113 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm T2 132.000  
208 02.0355.0112 Hút dịch khớp cổ chân T3 120.000  
209 02.0356.0113 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm T2 132.000  
210 02.0357.0112 Hút dịch khớp cổ tay T3 120.000  
211 02.0358.0113 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm T2 132.000  
212 02.0359.0112 Hút dịch khớp vai T3 120.000  
213 02.0360.0113 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm T2 132.000  
214 02.0361.0112 Hút nang bao hoạt dịch T3 120.000  
215 02.0362.0113 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm T2 132.000  
216 02.0363.0086 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm T3 116.000  
217 02.0364.0087 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm T2 159.000  
218 02.0380.0168 Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch) T3 130.000  
III. NHI KHOA      
219 03.0053.0128 Nội soi khí phế quản  bằng ống soi mềm (dưới gây mê không sinh thiết) T1 1.478.000  
220 03.0053.0127 Nội soi khí phế quản  bằng ống soi mềm (dưới gây mê có sinh thiết) T1 1.778.000  
221 03.0053.0131 Nội soi khí phế quản  bằng ống soi mềm (gây tê có sinh thiết) T1 1.159.000  
222 03.0053.0130 Nội soi khí phế quản  bằng ống soi mềm (gây tê) T1 768.000  
223 03.0058.0209 Thở máy bằng xâm nhập T1 583.000  
224 03.0065.1888 Bơm rửa phế quản có bàn chải T1 579.000  
225 03.0066.1888 Bơm rửa phế quản không bàn chải T1 579.000  
226 03.0069.0001 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu T3 49.300  
227 03.0070.0001 Siêu âm màng phổi T1 49.300  
228 03.0073.0129 Nội soi khí phế quản lấy dị vật (dưới gây mê) T1 3.278.000  
229 03.0073.0132 Nội soi khí phế quản lấy dị vật (gây tê) T1 2.618.000  
230 03.0074.0125 Nội soi màng phổi sinh thiết P1 5.814.000 Đã BG thuốc gây mê
231 03.0077.1888 Đặt ống nội khí quản T1 579.000  
232 03.0078.0120 Mở khí quản P2 734.000  
233 03.0079.0077 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi T1 143.000  
234 03.0080.0079 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp T2 150.000  
235 03.0081.0071 Bơm rửa màng phổi T2 227.000  
236 03.0082.0209 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) T1 583.000  
237 03.0084.0077 Chọc thăm dò màng phổi T2 143.000  
238 03.0085.0094 Mở màng phổi tối thiểu T2 607.000  
239 03.0089.0898 Khí dung thuốc cấp cứu   23.000 Chưa BG thuốc KD.
240 03.0101.0206 Thay canuyn mở khí quản T2 253.000  
241 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản   60.000 Chỉ áp dụng với NB ngoại trú. Đối với NB nội trú theo quy định của BYT.
242 03.0113.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp TDB 498.000 BG cả bóng dùng nhiều lần.
243 03.0131.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục T2 209.000 Chưa BG hóa chất.
244 03.0133.0210 Thông tiểu T3 94.300  
245 03.0148.0083 Chọc dịch tuỷ sống T2 114.000 Chưa BG kim chọc dò.
246 03.0167.0103 Đặt ống thông dạ dày T3 94.300  
247 03.0178.0211 Đặt sonde hậu môn T3 85.900  
248 03.0179.0211 Thụt tháo phân T3 85.900  
249 03.3228.0408 Cắt 1 phổi PDB 8.985.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler
250 03.3229.0408 Cắt 1 thuỳ kèm cắt 1 phân thuỳ phổi điển hình PDB 8.985.000
251 03.3230.0408 Cắt 1 thuỳ hay 1 phân thuỳ phổi P1 8.985.000
252 03.3232.0408 Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi P1 8.985.000
253 03.3234.0400 Mở lồng ngực thăm dò P3 3.398.000  
254 03.3236.0411 Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản P1 6.943.000 Chưa BG các loại đinh nẹp vít, khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
255 03.3241.0411 Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ dò phế quản trong ổ cặn màng phổi có dò phế quản. P1 6.943.000
256 03.3242.0408 Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thuỳ phổi P1 8.985.000 Chưa BG máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler
257 03.3246.0411 Khâu vết thương nhu mô phổi P3 6.943.000 Chưa BG các loại đinh nẹp vít, khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
258 03.3247.0094 Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi TDB 607.000  
259 03.3248.0095 Dẫn lưu áp xe phổi (dưới hướng dẫn của siêu âm) TDB 697.000  
260 03.3248.0094 Dẫn lưu áp xe phổi TDB 607.000  
261 03.3250.0411 Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi P1 6.943.000 Chưa BG các loại đinh nẹp vít, khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
262 03.3251.0411 Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi P1 6.943.000
263 03.3253.0408 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi P1 8.985.000 Chưa BG máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler
264 03.3259.0583 Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn P2 2.122.000  
265 03.3282.0493 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành P2 2.945.000  
266 03.3608.0505 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn P2 197.000  
267 03.3909.0505 Chích rạch áp xe nhỏ TDB 197.000  
268 03.3910.0505 Chích hạch viêm mủ TDB 197.000  
IV. LAO        
269 04.0012.0551 Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn P2 2.850.000  
270 04.0013.0551 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn P2 2.850.000  
271 04.0014.0551 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai P2 2.850.000  
272 04.0015.0551 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu P2 2.850.000  
273 04.0016.0551 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay P2 2.850.000  
274 04.0017.0571 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay P2 3.011.000  
275 04.0018.0571 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay P2 3.011.000  
276 04.0019.0571 Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay P2 3.011.000  
277 04.0020.0551 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu P2 2.850.000  
278 04.0021.0571 Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu P2 3.011.000  
279 04.0022.0551 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng P1 2.850.000  
280 04.0023.0551 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối P2 2.850.000  
281 04.0024.0551 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân P2 2.850.000  
282 04.0026.0571 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân P2 3.011.000  
283 04.0027.0571 Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân P2 3.011.000  
284 04.0028.0493 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao P2 2.945.000  
285 04.0029.0493 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao P2 2.945.000  
286 04.0030.0207 Bơm rửa ổ lao khớp T1 96.000  
287 04.0031.0488 Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao P1 3.988.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
288 04.0032.0488 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ P1 3.988.000
289 04.0033.0488 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách P2 3.988.000
290 04.0034.0488 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn P2 3.988.000
291 04.0035.1114 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ P2 3.432.000  
292 04.0036.1114 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực P2 3.432.000  
293 04.0037.1114 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên P2 3.432.000  
294 04.0038.0571 Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực P2 3.011.000  
295 04.0039.0571 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ P2 3.011.000  
296 04.0040.0571 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách P2 3.011.000  
297 04.0041.0571 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn P2 3.011.000  
298 04.0042.0583 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ P2 2.122.000  
IX. GÂY MÊ HỒI SỨC      
299 09.0028.0099 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài T2 664.000  
300 09.0123.0898 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng T2 23.000 Chưa BG thuốc KD.
V. DA LIỄU      
301 05.0067.0173 Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da T2 273.000  
VII. NỘI TIẾT      
302 07.0244.0089 Chọc hút tế bào tuyến giáp T3 116.000  
VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN      
303 08.0005.0230 Điện châm (kim ngắn) T2 71.400  
304 08.0005.2046 Điện châm (có kim dài) T2 78.400  
305 08.0006.0271 Thủy châm T2 70.100 Chưa bao gồm thuốc.
306 08.0014.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng T2 48.700  
307 08.0322.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông T2 70.100 Chưa bao gồm thuốc.
308 08.0323.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu T2 70.100
309 08.0330.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não T2 70.100
310 08.0352.0271 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy T2 70.100
311 08.0353.0271 Thuỷ châm điều trị hen phế quản T2 70.100
312 08.0356.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên T2 70.100
313 08.0357.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn T2 70.100
314 08.0377.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai T2 70.100
315 08.0378.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng T2 70.100
316 08.0391.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não T2 69.300  
317 08.0392.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông T2 69.300  
318 08.0414.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên T2 69.300  
319 08.0422.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản T2 69.300  
320 08.0425.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn T2 69.300  
321 08.0430.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng T2 69.300  
322 08.0431.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai T2 69.300  
323 08.0432.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy T2 69.300  
X. NGOẠI KHOA      
324 10.0152.0410 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi P2 1.818.000  
325 10.0159.0411 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi P1 6.943.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
326 10.0160.0411 Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi P1 6.943.000
327 10.0271.0411 Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý PDB 6.943.000
328 10.0272.0408 Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý PDB 8.985.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler
329 10.0273.0408 Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý PDB 8.985.000
330 10.0274.0408 Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch PDB 8.985.000
331 10.0275.0409 Phẫu thuật cắt u trung thất PDB 10.670.000  
332 10.0277.0408 Phẫu thuật cắt u nang phế quản P1 8.985.000 Chưa BG máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler
333 10.0278.0583 Phẫu thuật cắt u thành ngực P2 2.122.000  
334 10.0281.0411 Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi PDB 6.943.000 Chưa BG các loại đinh nẹp vít, khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
335 10.0283.0411 Phẫu thuật điều trị lỗ dò phế quản PDB 6.943.000
336 10.0284.0410 Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi P1 1.818.000  
337 10.0285.0411 Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn P1 6.943.000 Chưa BG các loại đinh nẹp vít, khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
338 10.0286.0411 Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương P1 6.943.000
339 10.0287.0411 Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi P1 6.943.000
340 10.0288.0583 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực P2 2.122.000  
341 10.0290.0411 Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi P1 6.943.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
342 10.0291.0411 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi P1 6.943.000
343 10.0292.0411 Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi P1 6.943.000
344 10.0293.0411 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi P1 6.943.000
345 10.0406.0435 Cắt bỏ tinh hoàn P3 2.383.000  
346 10.0414.0400 Mở ngực thăm dò P2 3.398.000  
347 10.0415.0400 Mở ngực thăm dò, sinh thiết P2 3.398.000  
348 10.0416.0491 Mở thông dạ dày P3 2.576.000 Chưa BG máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
XII. UNG BƯỚU      
349 12.0002.1044 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm P2 729.000  
350 12.0003.1045 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm P1 1.156.000  
351 12.0004.0834 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm P1 1.266.000  
352 12.0010.1049 Cắt các u lành vùng cổ P2 2.737.000  
353 12.0155.0915 Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên P1 4.732.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
354 12.0167.0558 Cắt u xương sườn 1 xương P2 3.870.000 Chưa BG phương tiện cố định, kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, SPSH thay thế, xi măng SH-HH
355 12.0169.0400 Phẫu thuật bóc kén màng phổi P1 3.398.000  
356 12.0170.0400 Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi P1 3.398.000  
357 12.0171.0400 Phẫu thuật cắt kén khí phổi P1 3.398.000  
358 12.0172.0583 Phẫu thuật bóc u thành ngực P2 2.122.000  
359 12.0173.0558 Cắt u xương sườn nhiều xương P1 3.870.000 Chưa BG phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, SPSH thay thế, xi măng SH-HH.
360 12.0178.0411 Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản P1 6.943.000 Chưa BG các loại đinh nẹp vít, khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
361 12.0180.0408 Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại P1 8.985.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler
362 12.0182.0408 Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư P1 8.985.000
363 12.0186.0408 Cắt phổi và màng phổi P1 8.985.000
364 12.0187.0408 Cắt phổi không điển hình do ung thư P1 8.985.000
365 12.0188.0409 Cắt u trung thất P1 10.670.000  
366 12.0189.0409 Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực PDB 10.670.000  
367 12.0194.1189 Phẫu thuật vét hạch nách P1 2.953.000  
368 12.0368.1169 Truyền hoá chất tĩnh mạch [ngoại trú] T1 161.000 Chưa BG hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
369 12.0368.2040 Truyền hoá chất tĩnh mạch [nội trú] T1 133.000
XIII. PHỤ SẢN      
370 13.0163.0602 Chích áp xe vú T2 230.000  
371 13.0172.0653 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú P2 2.962.000  
372 13.0174.0653 Cắt u vú lành tính P2 2.962.000  
XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG      
373 17.0001.0254 Điều trị bằng sóng ngắn T3 37.200  
374 17.0002.0254 Điều trị bằng sóng cực ngắn T3 37.200  
375 17.0006.0231 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc T3 46.700  
376 17.0008.0253 Điều trị bằng siêu âm T3 46.700  
377 17.0011.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại   37.300  
378 17.0018.0221 Điều trị bằng Parafin T3 43.700  
379 17.0026.0220 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống T3 47.600  
380 17.0033.0266 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người T3 45.700  
381 17.0042.0268 Tập đi với khung tập đi   30.600  
382 17.0052.0267 Tập vận động thụ động T3 51.400  
383 17.0053.0267 Tập vận động có trợ giúp T3 51.400  
384 17.0056.0267 Tập vận động có kháng trở T3 51.400  
385 17.0063.0268 Tập với thang tường   30.600  
386 17.0071.0270 Tập với xe đạp tập   12.500  
387 17.0073.0277 Tập các kiểu thở T3 31.100  
388 17.0075.0277 Tập ho có trợ giúp T3 31.100  
389 17.0085.0282 Kỹ thuật xoa bóp vùng T3 45.200  
390 17.0086.0283 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân T3 55.800  
XVIII. ĐIỆN QUANG      
391 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp   49.300  
392 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt   49.300  
393 18.0003.0001 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt   49.300  
394 18.0004.0001 Siêu âm hạch vùng cổ   49.300  
395 18.0010.0069 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ T3 84.800 Bằng phương pháp DEXA
396 18.0011.0001 Siêu âm màng phổi   49.300  
397 18.0012.0001 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)   49.300  
398 18.0013.0001 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi   49.300  
399 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)   49.300  
400 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)   49.300  
401 18.0021.0069 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng T3 84.800 Bằng phương pháp DEXA
402 18.0022.0069 Siêu âm Doppler gan lách T3 84.800
403 18.0023.0004 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) T3 233.000  
404 18.0024.0004 Siêu âm Doppler động mạch thận T3 233.000  
405 18.0025.0069 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ T3 84.800 Bằng phương pháp DEXA
406 18.0043.0001 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)   49.300  
407 18.0044.0001 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)   49.300  
408 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên   49.300  
409 18.0055.0069 Siêu âm Doppler tuyến vú T3 84.800 Bằng phương pháp DEXA
410 18.0057.0001 Siêu âm tinh hoàn hai bên   49.300  
411 18.0058.0069 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên T3 84.800 Bằng phương pháp DEXA
412 18.0059.0001 Siêu âm dương vật   49.300  
413 18.0060.0069 Siêu âm Doppler dương vật T3 84.800 Bằng phương pháp DEXA
414 18.0062.0145 Siêu âm nội soi T1 1.176.000  
415 18.0067.0013 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200 Áp dụng cho 01 vị trí
416 18.0067.0029 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng số hóa 2 phim   100.000
417 18.0067.0028 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng số hóa 1 phim   68.300
418 18.0067.0010 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế)   53.200
419 18.0080.0028 Chụp Xquang khớp thái dương hàm số hóa 1 phim   68.300
420 18.0080.0010 Chụp Xquang khớp thái dương hàm phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế)   53.200
421 18.0085.0028 Chụp Xquang mỏm trâm số hóa 1 phim   68.300
422 18.0085.0010 Chụp Xquang mỏm trâm phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế)   53.200
423 18.0086.0029 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng  số hóa 2 phim   100.000
424 18.0086.0013 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200
425 18.0086.0028 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng số hóa 1 phim   68.300
426 18.0087.0029 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên số hóa 2 phim   100.000
427 18.0087.0013 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên  phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200 Áp dụng cho 01 vị trí
428 18.0087.0010 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bênphim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế)   53.200
429 18.0087.0028 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên số hóa 1 phim   68.300
430 18.0088.0030 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế số hóa 3 phim   125.000
431 18.0089.0010 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế)   53.200
432 18.0089.0029 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 số hóa 2 phim   100.000
433 18.0089.0028 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 số hóa 1 phim   68.300
434 18.0090.0029 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch số hóa 2 phim   100.000
435 18.0090.0013 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200
436 18.0090.0011 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế)   59.200
437 18.0090.0028 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch số hóa 1 phim   68.300
438 18.0091.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng số hóa 2 phim   100.000
439 18.0091.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng  phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200
440 18.0091.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế)   59.200
441 18.0091.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng số hóa 1 phim   68.300
442 18.0092.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên số hóa 2 phim   100.000
443 18.0092.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200
444 18.0092.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế)   59.200
445 18.0092.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên số hóa 1 phim   68.300
446 18.0093.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng số hóa 2 phim   100.000
447 18.0093.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200
448 18.0093.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế)   59.200
449 18.0093.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng số hóa 1 phim   68.300
450 18.0094.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn số hóa 2 phim   100.000
451 18.0094.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200
452 18.0094.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế)   59.200
453 18.0094.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn số hóa 1 phim   68.300
454 18.0095.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze số hóa 1 phim   68.300
455 18.0095.0012 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze phim > 24x30 cm (1 tư thế)   59.200
456 18.0095.0010 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze ≤ 24x30 cm (1 tư thế)   53.200 Áp dụng cho 01 vị trí
457 18.0096.0029 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng số hóa 2 phim   100.000
458 18.0096.0013 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200
459 18.0096.0011 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế)   59.200
460 18.0096.0028 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng số hóa 1 phim   68.300
461 18.0097.0030 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên số hóa 3 phim   125.000
462 18.0098.0012 Chụp Xquang khung chậu thẳng phim > 24x30 cm (1 tư thế)   59.200
463 18.0098.0028 Chụp Xquang khung chậu thẳng số hóa 1 phim   68.300
464 18.0098.0010 Chụp Xquang khung chậu thẳng ≤ 24x30 cm (1 tư thế)   53.200
465 18.0099.0028 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch số hóa 1 phim   68.300
466 18.0099.0012 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch phim > 24x30 cm (1 tư thế)   59.200
467 18.0099.0010 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế)   53.200
468 18.0100.0028 Chụp Xquang khớp vai thẳng số hóa 1 phim   68.300
469 18.0100.0012 Chụp Xquang khớp vai thẳng phim > 24x30 cm (1 tư thế)   59.200
470 18.0100.0010 Chụp Xquang khớp vai thẳng phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)   53.200
471 18.0101.0028 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch số hóa 1 phim   68.300
472 18.0101.0012 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (1 tư thế)   59.200
473 18.0101.0010 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế)   53.200
474 18.0102.0029 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng số hóa 2 phim   100.000
475 18.0102.0013 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200
476 18.0102.0010 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng ≤ 24x30 cm (1 tư thế)   53.200
477 18.0102.0028 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng số hóa 1 phim   68.300
478 18.0103.0029 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng số hóa 2 phim   100.000
479 18.0103.0013 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200
480 18.0103.0011 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế)   59.200
481 18.0103.0028 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng số hóa 1 phim   68.300
482 18.0104.0029 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa 2 phim   100.000
483 18.0104.0013 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200
484 18.0104.0011 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế)   59.200
485 18.0104.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa 1 phim   68.300 Áp dụng cho 01 vị trí
486 18.0105.0012 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) phim > 24x30 cm (1 tư thế)   59.200
487 18.0105.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) số hóa 1 phim   68.300
488 18.0105.0010 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) ≤ 24x30 cm (1 tư thế)   53.200
489 18.0106.0029 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng số hóa 2 phim   100.000
490 18.0106.0013 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200
491 18.0106.0011 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế)   59.200
492 18.0106.0028 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng số hóa 1 phim   68.300
493 18.0107.0013 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200
494 18.0107.0029 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa 2 phim   100.000
495 18.0107.0011 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế)   59.200
496 18.0107.0028 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa 1 phim   68.300
497 18.0108.0013 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200
498 18.0108.0029 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa 2 phim   100.000
499 18.0108.0010 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch ≤ 24x30 cm (1 tư thế)   53.200
500 18.0108.0028 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa 1 phim   68.300
501 18.0109.0012 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên phim > 24x30 cm (1 tư thế)   59.200
502 18.0109.0028 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên số hóa 1 phim   68.300
503 18.0110.0012 Chụp Xquang khớp háng nghiêng phim > 24x30 cm (1 tư thế)   59.200
504 18.0110.0028 Chụp Xquang khớp háng nghiêng số hóa 1 phim   68.300
505 18.0110.0010 Chụp Xquang khớp háng nghiêng ≤ 24x30 cm (1 tư thế)   53.200
506 18.0111.0013 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200
507 18.0111.0029 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng số hóa 2 phim    100.000
508 18.0111.0011 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế)   59.200
509 18.0111.0028 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng số hóa 1 phim   68.300
510 18.0112.0013 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200
511 18.0112.0029 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa 2 phim   100.000
512 18.0112.0011 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế)   59.200 Áp dụng cho 01 vị trí
513 18.0112.0028 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa 1 phim   68.300
514 18.0113.0013 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200
515 18.0113.0029 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè số hóa 2 phim   100.000
516 18.0113.0011 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế)   59.200
517 18.0113.0028 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè số hóa 1 phim   68.300
518 18.0114.0013 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200
519 18.0114.0029 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng số hóa 2 phim   100.000
520 18.0114.0011 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế)   59.200
521 18.0114.0028 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng số hóa 1 phim   68.300
522 18.0115.0013 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200
523 18.0115.0029 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa 2 phim   100.000
524 18.0115.0011 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế)   59.200
525 18.0115.0028 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa 1 phim   68.300
526 18.0116.0013 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200
527 18.0116.0029 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa 2 phim   100.000
528 18.0116.0011 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế)   59.200
529 18.0116.0028 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa 1 phim   68.300
530 18.0117.0011 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế)   59.200
531 18.0117.0029 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng số hóa 2 phim   100.000
532 18.0117.0028 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng số hóa 1 phim   68.300
533 18.0118.0030 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng số hóa 3 phim   125.000
534 18.0118.0013 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200
535 18.0119.0012 Chụp Xquang ngực thẳng phim > 24x30 cm (1 tư thế)   59.200
536 18.0119.0028 Chụp Xquang ngực thẳng số hóa 1 phim   68.300
537 18.0119.0010 Chụp Xquang ngực thẳng ≤ 24x30 cm (1 tư thế)   53.200
538 18.0120.0012 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên phim > 24x30 cm (1 tư thế)   59.200
539 18.0120.0028 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên số hóa 1 phim   68.300
540 18.0120.0010 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên ≤ 24x30 cm (1 tư thế)   53.200 Áp dụng cho 01 vị trí
541 18.0121.0013 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200
542 18.0121.0029 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng số hóa 2 phim   100.000
543 18.0121.0011 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế)   59.200
544 18.0121.0028 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng số hóa 1 phim   68.300
545 18.0122.0013 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế)   72.200
546 18.0122.0029 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch số hóa 2 phim   100.000
547 18.0122.0011 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế)   59.200
548 18.0122.0028 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch số hóa 1 phim   68.300
549 18.0123.0012 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn phim > 24x30 cm (1 tư thế)   59.200
550 18.0123.0028 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn số hóa 1 phim   68.300
551 18.0123.0010 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn ≤ 24x30 cm (1 tư thế)   53.200
552 18.0125.0012 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng phim > 24x30 cm (1 tư thế)   59.200
553 18.0125.0028 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng số hóa 1 phim   68.300
554 18.0127.0028 Chụp Xquang tại giường số hóa 1 phim T3 68.300
555 18.0128.0028 Chụp Xquang tại phòng mổ số hóa 1 phim T3 68.300
556 18.0130.0017 Chụp Xquang thực quản dạ dày   119.000  
557 18.0130.0035 Chụp Xquang thực quản dạ dày  số hóa   239.000  
558 18.0132.0036 Chụp Xquang đại tràng  số hóa   279.000  
559 18.0132.0018 Chụp Xquang đại tràng   159.000  
560 18.0135.0025 Chụp Xquang đường dò T2 421.000  
561 18.0140.0020 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) T3 554.000  
562 18.0140.0032 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)  số hóa T3 624.000  
563 18.0144.0022 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu T2 221.000  
564 18.0149.0040 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)   532.000  
565 18.0150.0041 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) T2 643.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
566 18.0151.0041 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) T2 643.000
567 18.0152.0041 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) T2 643.000
568 18.0153.0041 Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) T2 643.000
569 18.0154.0041 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)   643.000
570 18.0155.0040 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)   532.000  
571 18.0156.0041 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) T2 643.000 Chưa BG thuốc cản quang.
572 18.0158.0040 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc  (từ 1-32 dãy)   532.000  
573 18.0159.0041 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) T2 643.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
574 18.0160.0041 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) -  có thuốc cản quang   643.000
575 18.0160.0040 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) - không có thuốc cản quang   532.000  
576 18.0161.0040 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)   532.000  
577 18.0191.0040 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)   532.000  
578 18.0192.0041 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) T2 643.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
579 18.0193.0040 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)   532.000  
580 18.0195.0040 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy)   532.000  
581 18.0196.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) T2 643.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
582 18.0197.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) T2 643.000
583 18.0198.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) T2 643.000
584 18.0199.0040 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy)   532.000  
585 18.0219.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) T2 643.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
586 18.0219.0040 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) T2 532.000  
587 18.0220.0040 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) - không có thuốc cản quang T2 532.000  
588 18.0220.0041 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) - có thuốc cản quang T2 643.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
589 18.0221.0040 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) T2 532.000  
590 18.0221.0041 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) T2 643.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
591 18.0222.0040 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) - không có thuốc cản quang T2 532.000  
592 18.0222.0041 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) - có thuốc cản quang T2 643.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
593 18.0223.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) T2 643.000
594 18.0224.0041 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) T2 643.000
595 18.0225.0041 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy)   643.000
596 18.0226.0041 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) T2 643.000
597 18.0227.0040 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) T2 532.000  
598 18.0229.0041 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) T2 643.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
599 18.0230.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy) T2 643.000
600 18.0255.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)   532.000  
601 18.0256.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) T2 643.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
602 18.0257.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)   532.000  
603 18.0258.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) T2 643.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
604 18.0259.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)   532.000  
605 18.0260.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) T2 643.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
606 18.0261.0040 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)   532.000  
607 18.0262.0041 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) T2 643.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
608 18.0263.0041 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) T2 643.000
609 18.0264.0040 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)   532.000  
610 18.0265.0041 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) T2 643.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
611 18.0266.0041 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) T2 643.000
612 18.0267.0041 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) T2 643.000
613 18.0618.0170 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm T1 847.000  
614 18.0620.0087 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm T1 159.000  
615 18.0625.0087 Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm T1 159.000  
616 18.0628.0081 Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm T1 259.000  
617 18.0629.0166 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm T1 568.000  
618 18.0632.0165 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm T1 620.000 Chưa bao gồm ống thông.
619 18.0633.0165 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm T1 620.000
620 18.0636.0171 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính T1 1.926.000  
XX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP      
621 20.0017.0131 Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách - gây tê T1 1.159.000  
622 20.0018.0133 Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần TDB 2.878.000  
623 20.0022.0131 Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết - gây tê T1 1.159.000  
624 20.0022.0127 Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết -dưới gây mê T1 1.778.000  
625 20.0029.0130 Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc - gây tê T1 768.000  
626 20.0031.0132 Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật - gây tê TDB 2.618.000  
627 20.0031.0129 Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật -dưới gây mê TDB 3.278.000  
XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG      
628 21.0008.1779 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ T2 214.000  
629 21.0014.1778 Điện tim thường   35.400  
630 21.0018.0308 Test giãn phế quản (broncho modilator test) T3 179.000  
XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU      
631 22.0001.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động   65.300  
632 22.0005.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động   41.500  
633 22.0008.1353 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động   41.500  
634 22.0013.1242 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động   105.000  
635 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke T3 13.000  
636 22.0021.1219 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)   15.300  
637 22.0023.1239 Định lượng D-Dimer   260.000  
638 22.0084.1502 Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)   76.500  
639 22.0089.1567 Định lượng Transferin   65.600  
640 22.0112.1527 Định lượng IgG   65.600  
641 22.0113.1527 Định lượng IgA   65.600  
642 22.0114.1527 Định lượng IgM   65.600  
643 22.0116.1514 Định lượng Ferritin   82.000  
644 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)   41.500  
645 22.0121.1369 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)   47.500  
646 22.0123.1297 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)   67.600  
647 22.0124.1298 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)   71.200  
648 22.0125.1298 Huyết đồ (bằng máy đếm laser)   71.200  
649 22.0134.1296 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)   27.200  
650 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)   23.700  
651 22.0143.1303 Máu lắng (bằng máy tự động)   35.600  
652 22.0149.1594 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)   43.700  
653 22.0151.1594 Cặn Addis   43.700  
654 22.0152.1609 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công   56.800  
655 22.0154.1735 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học   170.000  
656 22.0163.1412 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)   35.600  
657 22.0166.1414 Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)   49.800  
658 22.0268.1330 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)   29.600  
659 22.0274.1326 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)   76.900  
660 22.0279.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)   40.200  
661 22.0281.1281 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)   212.000  
662 22.0284.1270 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)   59.300  
663 22.0285.1267 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu   23.700  
664 22.0286.1268 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương   21.200  
665 22.0287.1272 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu   47.500  
666 22.0288.1271 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương   29.600  
667 22.0291.1280 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)   32.000  
668 22.0304.1306 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)   83.100  
669 22.0308.1306 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)   83.100  
670 22.0342.1225 Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8   404.000  
671 22.0502.1267 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu   23.700  
672 22.0502.1268 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương   21.200  
XXIII. HÓA SINH      
673 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu]   21.800 Mỗi chất
674 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu]   21.800
675 23.0008.1490 Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]   65.600  
676 23.0009.1493 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]   21.800 Ko thanh toán đối với các XN Bilirubin GT; Tỷ lệ A/G là những XN ngoại suy được.
677 23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase [Máu]   21.800 Mỗi chất
678 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]   21.800 Ko thanh toán đối với các XN Bilirubin GT; Tỷ lệ A/G là những XN có thể ngoại suy được.
679 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]   21.800
680 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]   21.800
681 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]   21.800
682 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]   21.800
683 23.0029.1473 Định lượng Calci toàn phần [Máu]   13.000  
684 23.0030.1472 Định lượng Calci ion hoá [Máu]   16.400 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
685 23.0031.1473 Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]   13.000  
686 23.0040.1507 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]   27.300  
687 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)   27.300  
688 23.0042.1482 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]   27.300  
689 23.0043.1478 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]   38.200  
690 23.0050.1484 Định lượng  CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]   54.600  
691 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu)   21.800 Mỗi chất
692 23.0054.1239 Định lượng D-Dimer [Máu]   260.000  
693 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]   29.500 Áp dụng cho cả TH cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
694 23.0060.1496 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]   32.800  
695 23.0063.1514 Định lượng Ferritin [Máu]   82.000  
696 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu]   21.800 Mỗi chất
697 23.0077.1518 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]   19.500  
698 23.0083.1523 Định lượng HbA1c [Máu]   102.000  
699 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]   27.300  
700 23.0094.1527 Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]   65.600  
701 23.0095.1527 Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]   65.600  
702 23.0096.1527 Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]   65.600  
703 23.0103.1531 Xét nghiệm Khí máu [Máu]   218.000  
704 23.0104.1532 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]   98.400  
705 23.0109.1536 Đo hoạt độ Lipase [Máu]   60.100  
706 23.0111.1534 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]   27.300  
707 23.0112.1506 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]   27.300  
708 23.0117.1538 Định lượng Myoglobin [Máu]   92.900  
709 23.0118.1503 Định lượng Mg [Máu]   32.800  
710 23.0121.1548 Định lượng  proBNP (NT-proBNP) [Máu]   414.000  
711 23.0129.1547 Định lượng Pre-albumin [Máu]   98.400  
712 23.0130.1549 Định lượng Pro-calcitonin [Máu]   404.000  
713 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu]   21.800 Mỗi chất
714 23.0143.1503 Định lượng Sắt [Máu]   32.800  
715 23.0157.1567 Định lượng Transferin [Máu]   65.600  
716 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]   27.300  
717 23.0161.1569 Định lượng Troponin I [Máu]   76.500  
718 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu]   21.800 Mỗi chất
719 23.0172.1580 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu)   29.500 Áp dụng cho cả TH cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
720 23.0173.1575 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu]   43.700  
721 23.0175.1576 Định lượng Amylase (niệu)   38.200  
722 23.0176.1598 Định lượng Axit Uric (niệu)   16.400  
723 23.0180.1577 Định lượng Canxi (niệu)   25.000  
724 23.0184.1598 Định lượng Creatinin (niệu)   16.400  
725 23.0186.1582 Định tính Dưỡng chấp [niệu]   21.800  
726 23.0187.1593 Định lượng Glucose (niệu)   14.000  
727 23.0188.1586 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]   43.700  
728 23.0189.1587 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu]   43.700  
729 23.0193.1589 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]   43.700  
730 23.0194.1589 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]   43.700  
731 23.0195.1589 Định tính Codein (test nhanh) [niệu]   43.700  
732 23.0201.1593 Định lượng Protein (niệu)   14.000  
733 23.0202.1592 Định tính Protein Bence -jones [niệu]   21.800  
734 23.0205.1598 Định lượng Urê (niệu)   16.400  
735 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)   27.800  
736 23.0207.1604 Định lượng Clo (dịch não tuỷ)   22.800  
737 23.0208.1605 Định lượng Glucose (dịch não tuỷ)   13.000  
738 23.0209.1606 Phản ứng Pandy [dịch]   8.600  
739 23.0210.1607 Định lượng Protein (dịch não tuỷ)   10.900  
740 23.0214.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]   21.800 Ko thanh toán đối với các XN Bilirubin GT; Tỷ lệ A/G là những XN ngoại suy được.
741 23.0215.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò)   27.300  
742 23.0216.1494 Định lượng Creatinin (dịch)   21.800 Mỗi chất
743 23.0217.1605 Định lượng Glucose (dịch chọc dò)   13.000  
744 23.0218.1534 Đo hoạt độ LDH (dịch chọc dò)   27.300  
745 23.0219.1494 Định lượng Protein (dịch chọc dò)   21.800 Mỗi chất
746 23.0220.1608 Phản ứng Rivalta [dịch]   8.600  
747 23.0221.1506 Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò)   27.300  
XXIV. VI SINH      
748 24.0001.1714 Vi khuẩn nhuộm soi   70.300  
749 24.0002.1720 Vi khuẩn test nhanh   246.000  
750 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường   246.000  
751 24.0004.1716 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động   307.000  
752 24.0005.1716 Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động   307.000  
753 24.0008.1722 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)   191.000  
754 24.0010.1692 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh   1.328.000  
755 24.0011.1713 Vi khuẩn khẳng định   478.000  
756 24.0012.1719 Vi khuẩn định danh PCR   748.000  
757 24.0014.1719 Vi khuẩn kháng thuốc PCR   748.000  
758 24.0017.1714 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen   70.300  
759 24.0018.1611 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang   67.800  
760 24.0019.1685 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng   286.000  
761 24.0020.1684 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc   177.000  
762 24.0021.1693 Mycobacterium tuberculosis Mantoux   12.300  
763 24.0022.1683 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc   191.000  
764 24.0023.1678 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng   748.000  
765 24.0024.1679 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc   246.000  
766 24.0028.1682 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert   924.000  
767 24.0031.1686 Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động   828.000  
768 24.0032.1687 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR   370.000  
769 24.0035.1685 NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng   286.000  
770 24.0036.1684 NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc   177.000  
771 24.0084.1719 Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR   748.000  
772 24.0108.1720 Virus test nhanh   246.000  
773 24.0115.1719 Virus Real-time PCR   748.000  
774 24.0117.1646 HBsAg test nhanh   55.400  
775 24.0122.1643 HBsAb test nhanh   61.700  
776 24.0130.1645 HBeAg test nhanh   61.700  
777 24.0144.1621 HCV Ab test nhanh   55.400  
778 24.0169.1616 HIV Ab test nhanh   55.400  
779 24.0175.1663 HIV khẳng định (*)   184.000 Tính cho 2 lần tiếp theo.
780 24.0179.1719 HIV đo tải lượng Real-time PCR   748.000  
781 24.0180.1662 HIV đo tải lượng hệ thống tự động   956.000  
782 24.0263.1665 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi   39.500  
783 24.0264.1664 Hồng cầu trong phân test nhanh   67.800  
784 24.0267.1674 Trứng giun, sán soi tươi   43.100  
785 24.0289.1694 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính   33.200  
786 24.0290.1694 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng   33.200  
787 24.0305.1674 Demodex soi tươi   43.100  
788 24.0307.1674 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi   43.100  
789 24.0309.1674 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi   43.100  
790 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi   43.100  
791 24.0320.1720 Vi nấm test nhanh   246.000  
792 24.0321.1674 Vi nấm nhuộm soi   43.100  
793 24.0322.1724 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường   246.000  
794 24.0323.1716 Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động   307.000  
795 24.0326.1722 Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)   191.000  
796 24.0327.1719 Vi nấm PCR   748.000  
XXV. GIẢI PHẪU BỆNH      
797 25.0015.1758 Chọc hút kim nhỏ các hạch (FNA) T3 276.000  
798 25.0020.1735 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim   170.000  
799 25.0021.1735 Tế bào học dịch màng khớp   170.000  
800 25.0024.1735 Tế bào học dịch chải phế quản   170.000  
801 25.0030.1751 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết T3 350.000  
802 25.0079.1744 Cell bloc (khối tế bào)   248.000  
XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI      
803 27.0075.0125 Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi P1 5.814.000 Đã BG thuốc gây mê
804 27.0076.0490 Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực P1 3.821.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
805 27.0077.0125 Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi P1 5.814.000 Đã bao gồm thuốc gây mê
806 27.0078.0124 Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi P1 5.036.000
807 27.0080.1209 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất PDB 3.946.000  
808 27.0082.0125 Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi P1 5.814.000 Đã BG thuốc gây mê
809 27.0083.0452 Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực P1 3.395.000 Chưa BG dao siêu âm.
810 27.0086.0415 Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi PDB 6.760.000  
811 27.0087.0124 Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi P1 5.036.000 Đã bao gồm thuốc gây mê
812 27.0088.0124 Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi P1 5.036.000
813 27.0089.0124 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi P1 5.036.000
814 27.0090.0125 Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm) P1 5.814.000
815 27.0091.0412 Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm) PDB 10.341.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm
816 27.0092.1196 Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất P1 2.265.000  
817 27.0093.1196 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán P1 2.265.000  
818 27.0094.0413 Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi PDB 8.647.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.
819 27.0095.0413 Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi PDB 8.647.000
820 27.0096.0413 Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi kèm nạo vét hạch PDB 8.647.000
821 27.0097.0413 Phẫu thuật nội soi cắt một phổi PDB 8.647.000
822 27.0098.0413 Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch PDB 8.647.000
823 27.0099.0413 Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản PDB 8.647.000
824 27.0333.1197 Nội soi ổ bụng chẩn đoán P2 1.507.000  

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 413
  • Khách viếng thăm: 411
  • Máy chủ tìm kiếm: 2
  • Hôm nay: 5670
  • Tháng hiện tại: 2715064
  • Tổng lượt truy cập: 49946091