BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2015

Đăng lúc: Thứ sáu - 11/12/2015 06:40 - Người đăng bài viết: Nguyễn Công Mạnh

Sở Y tế Hà Nội

 

BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2015

(ÁP DỤNG CHO CÁC BỆNH VIỆN TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ)

 

 
Bệnh viện: BỆNH VIỆN PHỔI HÀ NỘI

Địa chỉ chi tiết: Số 44 Đường Thanh Nhàn, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

Số giấy phép hoạt động:0010 Ngày cấp: 30/12/2013

 

Tuyến trực thuộc: Tỉnh/Thành phố

Cơ quan chủ quản: SỞ Y TẾ HÀ NỘI

Hạng bệnh viện: Hạng II

Loại bệnh viện: Lao, bệnh phổi

TÓM TẮT KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

1. TỔNG SỐ CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ: 78/83 TIÊU CHÍ

2. TỶ LỆ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG SO VỚI 83 TIÊU CHÍ: 94%

3. TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA CÁC TIÊU CHÍ ÁP DỤNG: 292

4. ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG CỦA CÁC TIÊU CHÍ: 3.74

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Mức 5 Tổng số tiêu chí
5. SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ ĐẠT: 0 1 26 43 8 78
6. % TIÊU CHÍ ĐẠT: 0.00 1.28 33.33 55.13 10.26 78
 

Ngày.........tháng..........năm.........

NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN
(ký tên)
GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN 
(ký tên và đóng dấu)

 

 

BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2015

I. KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG

 
Mã số Chỉ tiêu Bệnh viện tự đánh giá NĂM 2015 Đoàn KT đánh giá NĂM 2015 Chi tiết
A
PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)
     
A1
A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6)
     
A1.1
Người bệnh được chỉ dẫn rõ ràng, đón tiếp và hướng dẫn cụ thể
4 0  
A1.2
Người bệnh được chờ đợi trong phòng đầy đủ tiện nghi và được vận chuyển phù hợp với tình trạng bệnh tật
5 0  
A1.3
Bệnh viện tiến hành cải tiến quy trình khám bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh
4 0  
A1.4
Bệnh viện bảo đảm các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp thời
4 0  
A1.5
Người bệnh được làm các thủ tục, khám bệnh, thanh toán... theo đúng thứ tự bảo đảm tính công bằng và mức ưu tiên
4 0  
A1.6
Người bệnh được hướng dẫn và bố trí làm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo trình tự thuận tiện
3 0  
A2
A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5)
     
A2.1
Người bệnh điều trị nội trú được nằm một người một giường
4 0  
A2.2
Người bệnh được sử dụng buồng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ các phương tiện
4 0  
A2.3
Người bệnh được cung cấp vật dụng cá nhân đầy đủ, sạch sẽ, chất lượng tốt
3 0  
A2.4
Người bệnh được hưởng các tiện nghi bảo đảm sức khỏe, nâng cao thể trạng và tâm lý
3 0  
A2.5
Người khuyết tật được tiếp cận với các khoa/phòng, phương tiện và dịch vụ khám, chữa bệnh trong bệnh viện
3 0  
A3
A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2)
     
A3.1
Người bệnh được điều trị trong môi trường, cảnh quan xanh, sạch, đẹp
3 0  
A3.2
Người bệnh được khám và điều trị trong khoa/phòng gọn gàng, ngăn nắp
3 0  
A4
A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6)
     
A4.1
Người bệnh được cung cấp thông tin và tham gia vào quá trình điều trị
4 0  
A4.2
Người bệnh được tôn trọng quyền riêng tư cá nhân
3 0  
A4.3
Người bệnh được nộp viện phí thuận tiện, công khai, minh bạch, chính xác
4 0  
A4.4
Người bệnh được hưởng lợi từ chủ trương xã hội hóa y tế
0 0  
A4.5
Người bệnh có ý kiến phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi được bệnh viện tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp thời
5 0  
A4.6
Bệnh viện thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh và tiến hành các biện pháp can thiệp
4 0  
B
PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14)
     
B1
B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3)
     
B1.1
Xây dựng kế hoạch phát triển nhân lực bệnh viện
4 0  
B1.2
Bảo đảm và duy trì ổn định số lượng nhân lực bệnh viện
3 0  
B1.3
Bảo đảm cơ cấu chức danh nghề nghiệp của nhân lực bệnh viện
4 0  
B2
B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3)
     
B2.1
Nhân viên y tế được đào tạo và phát triển kỹ năng nghề nghiệp
4 0  
B2.2
Nhân viên y tế được nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức
4 0  
B2.3
Bệnh viện duy trì và phát triển bền vững chất lượng nguồn nhân lực
3 0  
B3
B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4)
     
B3.1
Bảo đảm chính sách tiền lương, chế độ đãi ngộ của nhân viên y tế
3 0  
B3.2
Bảo đảm điều kiện làm việc, vệ sinh lao động và nâng cao trình độ chuyên môn cho nhân viên y tế
3 0  
B3.3
Sức khỏe, đời sống tinh thần của nhân viên y tế được quan tâm và cải thiện
3 0  
B3.4
Tạo dựng môi trường làm việc tích cực cho nhân viên y tế
5 0  
B4
B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)
     
B4.1
Xây dựng kế hoạch, quy hoạch, chiến lược phát triển bệnh viện và công bố công khai
4 0  
B4.2
Triển khai văn bản của các cấp quản lý
5 0  
B4.3
Bảo đảm chất lượng nguồn nhân lực quản lý bệnh viện
3 0  
B4.4
Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế cận
4 0  
C
PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35)
     
C1
C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)
     
C1.1
Bảo đảm an ninh, trật tự bệnh viện
4 0  
C1.2
Bảo đảm an toàn điện và phòng chống cháy nổ
4 0  
C2
C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)
     
C2.1
Hồ sơ bệnh án được lập đầy đủ, chính xác, khoa học
4 0  
C2.2
Hồ sơ bệnh án được quản lý chặt chẽ, đầy đủ, khoa học
3 0  
C3
C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2)
     
C3.1
Quản lý tốt cơ sở dữ liệu và thông tin y tế
3 0  
C3.2
Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn
2 0  
C4
C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6)
     
C4.1
Thiết lập và hoàn thiện hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn
4 0  
C4.2
Xây dựng và hướng dẫn nhân viên y tế thực hiện các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện
4 0  
C4.3
Triển khai chương trình và giám sát tuân thủ rửa tay
4 0  
C4.4
Đánh giá, giám sát và triển khai kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện
4 0  
C4.5
Chất thải rắn bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định
4 0  
C4.6
Chất thải lỏng bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định
4 0  
C5
C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5)
     
C5.2
Thực hiện quy trình kỹ thuật chuyên môn theo danh mục và phân tuyến
4 0  
C5.3
Nghiên cứu và triển khai các kỹ thuật tuyến trên, kỹ thuật mới, hiện đại
4 0  
C5.4
Xây dựng quy trình kỹ thuật và triển khai các biện pháp giám sát chất lượng kỹ thuật
4 0  
C5.5
Xây dựng các hướng dẫn chuyên môn và phác đồ điều trị
4 0  
C5.6
Áp dụng các phác đồ điều trị đã ban hành và giám sát việc tuân thủ của nhân viên y tế
4 0  
C6
C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3)
     
C6.1
Hệ thống điều dưỡng trưởng được thiết lập và hoạt động hiệu quả
3 0  
C6.2
Người bệnh được điều dưỡng hướng dẫn, tư vấn điều trị và chăm sóc, giáo dục sức khỏe phù hợp với bệnh đang được điều trị
5 0  
C6.3
Người bệnh được chăm sóc vệ sinh cá nhân trong quá trình điều trị tại bệnh viện
3 0  
C7
C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5)
     
C7.1
Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện
3 0  
C7.2
Bệnh viện bảo đảm cơ sở vật chất để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện
3 0  
C7.3
Người bệnh được đánh giá, theo dõi tình trạng dinh dưỡng trong thời gian nằm viện
4 0  
C7.4
Người bệnh được hướng dẫn, tư vấn chế độ ăn phù hợp với bệnh lý
5 0  
C7.5
Người bệnh được cung cấp chế độ dinh dưỡng phù hợp với bệnh lý trong thời gian nằm viện
4 0  
C8
C8. Chất lượng xét nghiệm (2)
     
C8.1
Bảo đảm năng lực thực hiện các xét nghiệm huyết học, hóa sinh, vi sinh và giải phẫu bệnh
4 0  
C8.2
Bảo đảm chất lượng các xét nghiệm
3 0  
C9
C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6)
     
C9.1
Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức hoạt động dược
5 0  
C9.2
Bảo đảm cơ sở vật chất khoa Dược
3 0  
C9.3
Cung ứng thuốc và vật tư y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, bảo đảm chất lượng
4 0  
C9.4
Sử dụng thuốc an toàn, hợp lý
4 0  
C9.5
Thông tin thuốc, theo dõi báo cáo phản ứng có hại của thuốc (ADR) kịp thời, đầy đủ và có chất lượng
3 0  
C9.6
Hội đồng thuốc và điều trị được thiết lập và hoạt động hiệu quả
3 0  
C10
C10. Nghiên cứu khoa học (2)
     
C10.1
Tích cực triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học
4 0  
C10.2
Áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học trong hoạt động bệnh viện và các giải pháp nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh
4 0  
D
PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11)
     
D1
D1. Thiết lập hệ thống và xây dựng, triển khai kế hoạch cải tiến chất lượng (3)
     
D1.1
Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng bệnh viện
4 0  
D1.2
Xây dựng và triển khai kế hoạch, đề án cải tiến chất lượng bệnh viện
4 0  
D1.3
Xây dựng, triển khai đề án cải tiến chất lượng và văn hóa chất lượng
4 0  
D2
D2. Phòng ngừa các sai sót, sự cố và cách khắc phục (5)
     
D2.1
Xây dựng hệ thống báo cáo, tổng hợp, phân tích và khắc phục sai sót, sự cố y khoa
4 0  
D2.2
Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu các sai sót, sự cố
3 0  
D2.3
Bảo đảm xác định chính xác người bệnh khi cung cấp dịch vụ (nhóm cũ: C5.1)
3 0  
D2.4
Phòng ngừa nguy cơ người bệnh bị trượt ngã (nhóm cũ: C6.4)
4 0  
D2.5
Phòng ngừa các nguy cơ, diễn biến xấu xảy ra với người bệnh (nhóm cũ: C6.5)
3 0  
D3
D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3)
     
D3.1
Đánh giá chính xác thực trạng và công bố công khai chất lượng bệnh viện
5 0  
D3.2
Đo lường và giám sát cải tiến chất lượng bệnh viện
4 0  
D3.3
Hợp tác với cơ quan quản lý trong việc xây dựng công cụ, triển khai, báo cáo hoạt động quản lý chất lượng bệnh viện
4 0  
E
PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA
     
E1
E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4)
     
E1.1
Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc sản khoa và sơ sinh
0 0  
E1.2
Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc nhi khoa
0 0  
E1.3
Bệnh viện thực hiện tốt hoạt động truyền thông sức khỏe sinh sản trước sinh, trong khi sinh và sau sinh
0 0  
E1.4
Bệnh viện tuyên truyền, tập huấn và thực hành tốt nuôi con bằng sữa mẹ theo hướng dẫn của Bộ Y tế và UNICEF
0 0  
 

 

II. BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHUNG

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Mức 5 Điểm TB Số TC áp dụng
PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19) 0 0 7 9 2 3.72 18
A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6) 0 0 1 4 1 4.00 6
A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5) 0 0 3 2 0 3.40 5
A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2) 0 0 2 0 0 3.00 2
A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6) 0 0 1 3 1 4.00 5
PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14) 0 0 6 6 2 3.71 14
B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3) 0 0 1 2 0 3.67 3
B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3) 0 0 1 2 0 3.67 3
B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4) 0 0 3 0 1 3.50 4
B4. Lãnh đạo bệnh viện (4) 0 0 1 2 1 4.00 4
PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35) 0 1 10 21 3 3.74 35
C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2) 0 0 0 2 0 4.00 2
C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2) 0 0 1 1 0 3.50 2
C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) 0 1 1 0 0 2.50 2
C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6) 0 0 0 6 0 4.00 6
C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) 0 0 0 5 0 4.00 5
C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3) 0 0 2 0 1 3.67 3
C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5) 0 0 2 2 1 3.80 5
C8. Chất lượng xét nghiệm (2) 0 0 1 1 0 3.50 2
C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6) 0 0 3 2 1 3.67 6
C10. Nghiên cứu khoa học (2) 0 0 0 2 0 4.00 2
PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11) 0 0 3 7 1 3.82 11
D1. Thiết lập hệ thống và xây dựng, triển khai kế hoạch cải tiến chất lượng (3) 0 0 0 3 0 4.00 3
D2. Phòng ngừa các sai sót, sự cố và cách khắc phục (5) 0 0 3 2 0 3.40 5
D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3) 0 0 0 2 1 4.33 3
PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA 0 0 0 0 0 0  
E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4) 0 0 0 0 0 0  

 

III. TÓM TẮT CÔNG VIỆC TỰ KIỂM TRA BỆNH VIỆN

Theo kế hoạch kiểm tra Bệnh viện của Bộ y tế và Sở Y tế Hà Nội, Bệnh viện Phổi Hà Nội đã triển khai thực hiện một số công việc sau: Lần 1: - Ngày 02 - 03 /11/2015 tổ chức tự Kiểm tra Bệnh viện: * Đoàn tự kiểm tra Bệnh viện chia thành 4 tổ: Tổ 1: Kiểm Tra phần A. Tổ 2: Kiểm tra phần B. Tổ 3: Kiểm tra phần C. Tổ 4: Kiểm tra phần D: Lần 2: Ngày 07/12/2015 Sau khi nhận được bộ tiêu chí đánh giá chất lượng bệnh viện năm 2015 sửa đổi (theo QĐ 4757 ngày 06/11/2015 của Bộ y tế) * Kết quả kiểm tra đánh giá: Tổng số các tiêu chí được áp dụng đánh giá: 78/84 tiêu chí. Tổng số điểm của các tiêu chí: 292 điểm. Điểm trung bình chung của các tiêu chí: 3.74 điểm. * Kết quả chia theo mức: Mức 1: 0 tiêu chí. Mức 2: 1 tiêu chí đạt 1,28 phần trăm Mức 3: 26 tiêu chí đạt 33,33 phần trăm Mức 4: 43 tiêu chí đạt 55,13 phần trăm Mức 5: 8 tiêu chí đạt 10,26 phần trăm * Số lượng tiêu chí không áp dụng: 6 tiêu chí. Tiêu chí A 4.4: Người bệnh được hưởng lợi từ chủ trương xã hội hóa ( Lý do: Bệnh viện chưa triển khai xã hội hóa). Tiêu chí D3.4 Bộ y tế không áp dụng. Phần E (Gồm 4 tiêu chí): tiêu chí đặc thù chuyên khoa (Lý do: Bệnh viện chưa có khoa Sản Nhi).

IV. BIỂU ĐỒ CÁC KHÍA CẠNH CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

 

  • a. Biểu đồ chung cho 5 phần (từ phần A đến phần E)
  •  
  •  
  •  
  • b. Biểu đồ riêng cho phần A (từ A1 đến A4)
  •  
  •  
  •  
  • c. Biểu đồ riêng cho phần B (từ B1 đến B4)
  •  
  •  
  •  
  • d. Biểu đồ riêng cho phần C (từ C1 đến C10)
  •  
  •  
  •  
  • e. Biểu đồ riêng cho phần D (từ D1 đến D3)
  •  
  •  
  •  

 

V. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC ƯU ĐIỂM CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

 

 
1. Ưu điểm chất lượng Bệnh viện.
Năm 2015 Bệnh viện đã triển khai Kế hoạch nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh tại Bệnh viện, Kế hoạch nâng cao chất lượng phục vụ tại khoa Khám bệnh.Công tác hướng đến người bệnh được ưu tiên và chú trọng hàng đầu trong hoạt động chuyên môn tại Bệnh viện.
Bệnh viện đã làm tốt công tác sau:
- Xây dựng đề án, kế hoạch QLCLBV.
- Tổ chức hệ thống QLCLBV gồm: Hội đồng QLCLBV, Tổ QLCLBV thuộc phòng KHTH và mạng lưới QLCLBV là lãnh đạo các khoa phòng, Điều dưỡng trưởng bệnh viện.
- Tổ chức tự đánh giá chất lượng bệnh viện 6 tháng, 9 tháng 1 năm sau đánh giá có công bố kết quả cho cán bộ nhân viên Bệnh viện biết và triển khai các biện pháp khắc phục tồn tại.
- Xây dựng một số các quy trình về QLCL và triển khai thực hiện.
- Mở hộp thư gửi tàu liệu, trao đổi thông tin với các khoa phòng về công tác QLCL.
- Đảm bảo các điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh, môi trường chăm sóc người bệnh tốt.
- Đảm bảo các quyền và lợi ích của người bệnh
- Bệnh viện duy trì và phát triển bền vững chất lượng nguồn nhân lực
- Tạo dựng môi trường làm việc tích cực cho nhân viên y tế.
- Triển khai các văn bản của các cấp quản lý
- Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế cận.
- Người bệnh được hướng dẫn, tư vấn chế độ ăn phù hợp với bệnh lý.
- Triển khai đánh giá sự hài lòng của người bệnh và nhân viên y tế.
- Triển khai hệ thống sai sót sự cố chuyên môn bắt buộc và tự nguyện.

VI. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC NHƯỢC ĐIỂM, VẤN ĐỀ TỒN TẠI

 

 
* Nhược điểm, vấn đề tồn tại: 
- Bệnh viện chưa hoàn thiện hệ thống mạng LAN trong quản lý Bệnh viện.
- Giường chuyên dùng cho Hồi sức cấp cứu chưa có hệ thống báo gọi đồng bộ
- Khoa Dinh dưỡng chưa cung cấp xuất ăn bệnh lý cho từng đối tượng người bệnh được Bác sỹ điều trị chỉ định khẩu phần ăn bệnh lý.
- Phụ trách khoa Dinh dưỡng chưa có bằng chuyên khoa về chuyên ngành dinh dưỡng.
- Trong khuôn viên Bệnh viện diện tích vườn hoa cây cảnh còn hạn chế.

VII. XÁC ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ ƯU TIÊN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

 

 
Các vấn đề ưu tiên giải quyết trong 6 tháng tới
- Xây dựng thêm các quy trình kỹ thuật rút gọn và phổ biến cho người bệnh được biết.
- Tiếp tục tổ chức đánh giá sự hài lòng của người bệnh và nhân viên y tế và phản hồi kết quả 1 quý 1 lần.
- Tiếp tục hoàn thiện hệ thống báo cáo sai sót sự cố từ các khoa phòng đến bệnh viện.
- Hoàn thiện hệ thống mạng LAN trong bệnh viện.
- Đào tạo QLCL cho Hội đồng QLCL, Tổ QLCL, mạng lưới QLCL
* Các vấn đề ưu tiên giải quyết trong 1-2 năm tới.
Phấn đấu thực hiện nâng cao chất lượng bệnh viện dựa vào mục tiêu đề án quản lý chất lượng bệnh viện Phổi Hà Nội giai đoạn 2015-2018.

VIII. GIẢI PHÁP, LỘ TRÌNH, THỜI GIAN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

 

 
* Giai đoạn 2016-2018:
- Bệnh viện đánh giá hiệu quả việc áp dụng các bộ tiêu chí, tiêu chuẩn, chỉ số, mô hình, phương pháp chất lượng;
- Đào tạo về quản lý chất lượng bệnh viện cho hội đồng Quản lý chất lượng Bệnh viện, Tổ Quản lý chất lượng Bệnh viện, mạng lưới quản lý chất lượng bệnh viện;
- Tự nguyện đăng ký với tổ chức chứng nhận chất lượng để đánh giá chất lượng bệnh viện;
- Các cơ quan quản lý tiến hành đánh giá, thẩm định và công nhận chất lượng Bệnh viện.
* Giai đoạn sau năm 2018:
- Bệnh viện tiếp tục áp dụng các bộ tiêu chí, tiêu chuẩn, chỉ số, mô hình, phương pháp chất lượng và đăng ký chứng nhận chất lượng theo hướng dẫn của Bộ y tế và các tổ chức chứng nhận chất lượng độc lập.

IX. KẾT LUẬN, CAM KẾT CỦA BỆNH VIỆN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

 

 
Bệnh viện Phổi Hà Nội Cam kết thực hiện đúng theo lộ trình và thời gian đề ra theo đề án quản lý chất lượng Bệnh viện của Bệnh viện Phổi Hà Nội.
 

Ngày.........tháng..........năm.........

NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN
(ký tên)
GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN 
(ký tên và đóng dấu)

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 
VIDEO GOES HERE!
Bệnh viện Phổi Hà Nội - 60 năm một chặng đường

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 18
  • Hôm nay: 1367
  • Tháng hiện tại: 37270
  • Tổng lượt truy cập: 4171710